|
STT
|
NỘI DUNG NGHIỆP VỤ
|
THỜI ĐIỂM TRẢ KẾT QUẢ
|
|
5.
|
Cấp Giấy giới thiệu thực tập
|
03 ngày sau khi tiếp nhận
|
|
6.
|
Xác nhận sinh viên
|
03 ngày sau khi tiếp nhận
|
|
7.
|
Xác nhận lịch học
|
03 ngày sau khi tiếp nhận
|
|
8.
|
Xác nhận để vay vốn Ngân hàng theo chính sách xã hội tại địa phương
|
03 ngày sau khi tiếp nhận
|
|
9.
|
Xác nhận để địa phương cấp bù tiền miễn giảm học phí
|
03 ngày sau khi tiếp nhận
|
|
10.
|
Xác nhận sổ ưu đãi trong giáo dục
|
03 ngày sau khi tiếp nhận
|
|
11.
|
Xác nhận miễn giảm học phí
|
03 ngày sau khi tiếp nhận
|
|
12.
|
Xác nhận tạm hoãn nghĩa vụ quân sự
|
03 ngày sau khi tiếp nhận
|
|
13.
|
Xác nhận dân tộc
|
03 ngày sau khi tiếp nhận
|
|
14.
|
Xác nhận hạnh kiểm
|
03 ngày sau khi tiếp nhận
|
|
15.
|
Giấy chứng nhận hoàn tất chương trình học
|
7-10 ngày sau khi tiếp nhận
|
|
16.
|
Giấy chứng nhận Tốt nghiệp tạm thời
|
7-10 ngày sau khi tiếp nhận
|
|
17.
|
Đơn xin chuyển trường
|
7-10 ngày sau khi tiếp nhận
|
|
18.
|
Bảng điểm
|
03 ngày sau khi tiếp nhận
|
|
19.
|
Quyết định chuyển điểm
|
7-10 ngày sau khi tiếp nhận
|
|
20.
|
Xác nhận trích lục văn bằng
|
7-10 ngày sau khi tiếp nhận
|
|
21.
|
Quyết định nghỉ học tạm thời
|
15 ngày sau khi tiếp nhận
|
|
22.
|
Quyết định chuyển chương trình học
|
15 ngày sau khi tiếp nhận
|
|
23.
|
Các văn bản khác
|
Theo xác nhận thông tin của Trung tâm HTNH.
|